Fond | Nghĩa của từ fond trong tiếng Anh

/ˈfɑːnd/

  • Danh Từ
  • nền (bằng ren)
  • Tính từ
  • yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm
    1. a fond mother: người mẹ trìu mến; người mẹ nuông chìu con cái
    2. to be fond of: ưa, mến, thích
    3. to be fond of music: thích nhạc
    4. to be fond of someone: mến (thích) người nào
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) cả tin, ngây thơ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất