Foster | Nghĩa của từ foster trong tiếng Anh

/ˈfɑːstɚ/

  • Động từ
  • nuôi dưỡng, nuôi nấng
    1. to foster a child: nuôi nấng một đứa trẻ
  • bồi dưỡng
    1. to foster musical ability: bồi dưỡng khả năng về nhạc
  • ấp ủ, nuôi
    1. to foster hopes for success: ấp ủ hy vọng thắng lợi
  • thuận lợi cho (điều kiện)
  • khuyến khích, cỗ vũ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) nâng niu; yêu quí

Những từ liên quan với FOSTER

advance, forward, harbor, back, stimulate, oblige, encourage, foment, nurture, cultivate, feed, nurse, favor, champion, nourish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất