Nurse | Nghĩa của từ nurse trong tiếng Anh

/ˈnɚs/

  • Danh Từ
  • (động vật học) cá nhám
  • vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ
  • sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú
    1. a child at nurse: trẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú
  • nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng))
    1. the nurse of liberty: xứ sở của tự do
  • y tá, nữ y tá
  • (nông nghiệp) cây che bóng
  • (động vật học) ong thợ; kiến thợ
  • Động từ
  • cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ)
  • bồng, ãm; nựng
  • săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh)
    1. he stays at home mursing his cold: nó ở nhà để chữa cho hết cảm
  • chăm chút (cây con, mảnh vườn...); nâng niu (một việc gì...))
  • nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...)
  • ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa...)

Những từ liên quan với NURSE

assistant, further, caretaker, sit, immunize, cradle, minder, attendant, RN, father, sitter, cultivate, feed, pamper, nourish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất