Friend | Nghĩa của từ friend trong tiếng Anh

/ˈfrɛnd/

  • Danh Từ
  • người bạn
  • người quen sơ, ông bạn
  • người ủng hộ, người giúp đỡ
  • cái giúp ích
    1. self-reliance is one's best friend: dựa vào sức mình là điều tốt nhất
  • (số nhiều) bà con thân thuộc
  • (Friend) tín đồ Quây-cơ
  • to be friends with
    1. to keep friends withthân với
    2. thân với
    3. to make friend in need is a friend indeedbạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn
    4. bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn
  • to keep friends with
    1. thân với
  • to make friend in need is a friend indeed
    1. bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn
  • (thơ ca) giúp đỡ
    1. (thơ ca) giúp đỡ
  • Động từ
  • (thơ ca) giúp đỡ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất