Front | Nghĩa của từ front trong tiếng Anh

/ˈfrʌnt/

  • Danh Từ
  • (thơ ca) cái trán
  • cái mặt
    1. front: mặt đối mặt
  • đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà...); (thông tục) bình phong ((nghĩa bóng))
    1. in front of: ở phía trước
  • vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông)
  • (quân sự); (chính trị) mặt trận
    1. to go the front: ra mặt trận
    2. the liberation front: mặt trận giải phóng
    3. the popular front: mặt trận bình dân
    4. production front: mặt trận sản xuất
  • sự trơ tráo, sự trơ trẽn
    1. to have the front to do something: dám trơ trẽn làm một việc gì
    2. to show a bold front: dám giơ cái mặt mo ra
  • đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát)
  • mớ tóc giả
  • (khí tượng) Frông
  • to come to the front
    1. nổi bật
  • Tính từ
  • đằng trước, về phía trước, ở phía trước
  • (ngôn ngữ học) front vowel nguyên âm lưỡi trước
  • Trạng Từ
  • về phía trước, thẳng
    1. eyes front!: (quân sự) nhìn đằng trước, thẳng!
  • Động từ
  • xây mặt trước (bằng đá...)
    1. a house fronted with stone: nhà mặt trước xây bằng đá
  • quay mặt về phía; đối diện với
    1. your house fronts mine: nhà anh đối diện với nhà tôi
  • đương đầu, chống cự
    1. to front danger: đương đầu với nguy hiểm

Những từ liên quan với FRONT

leading, lead, forward, obverse, face, first, advanced, fore, frontage, anterior, head, presence, brow, frontal, facade
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất