Air | Nghĩa của từ air trong tiếng Anh

/ˈeɚ/

  • Danh Từ
  • không khí, bầu không khí; không gian, không trung
    1. pure air: không khí trong sạch
    2. fresh air: không khí mát mẻ
    3. in the open air: ở ngoài trời
  • (hàng không) máy bay; hàng không
    1. to go by air: đi bằng máy bay, đi bằng đường hàng không
  • làn gió nhẹ
  • (âm nhạc) khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc
  • vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ
    1. with a triumphant air: với vẻ đắc thắng
  • (số nhiều) điệu bộ màu mè, vẻ ta đây
    1. to give oneself airs and graces: làm bộ màu mè, làm duyên, làm dáng
    2. to give oneself airs; to put on (assume) air: làm bộ, làm ra vẻ ta đây, lên mặt
  • to beat the air
    1. mất công vô ích, luống công
  • to build castles in the air
    1. (xem) castle
  • a change of air
    1. (xem) change
  • to clear the air
    1. (xem) clear
  • command (mastery) of the air
    1. quyền bá chủ trên không
  • to disappear (melt, vanish) into thin air
    1. tan vào không khí, tan biến đi
  • to fish in the air; to plough the air
    1. mất công vô ích, luống công
  • to give somebody the air
    1. (từ lóng) cho ai thôi việc, thải ai ra
  • cắt đứt quan hệ với ai
  • to go up in the air
    1. mất tự chủ, mất bình tĩnh
  • hangdog air
    1. vẻ hối lỗi
  • vẻ tiu nghỉu
  • in the air
    1. hão huyền, viển vông, ở đâu đâu
  • lan đi, lan khắp (tin đồn...)
  • to keep somebody in the air
    1. để ai ở trong một trạng thái hoài nghi chờ đợi không hay biết gì
  • to make (turn) the air bleu
    1. (xem) blue
  • on the air
    1. (rađiô) đang phát thanh, đang truyền đi bằng rađiô
  • to saw the air
    1. (xem) saw
  • to take air
    1. lan đi, truyền đi, đồn đi (tin đồn...)
  • to take the air
    1. dạo mát, hóng gió
  • (hàng không) cất cánh, bay lên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tẩu, chuồn, trốn cho mau
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bị đuổi, bị thải
  • to tread on air
    1. (xem) tread
  • Động từ
  • hóng gió, phơi gió, phơi
  • làm thoáng khí, làm thoáng gió, làm thông gió
    1. to air oneself: hóng gió, dạo mát
  • phô bày, phô trương
    1. to air fine clothes: phô quần áo đẹp
  • bộc lộ, thổ lộ
    1. to air one's feelings: thổ lộ tình cảm
  • không khí
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất