Gape | Nghĩa của từ gape trong tiếng Anh

/ˈgeɪp/

  • Danh Từ
  • cái ngáp
    1. the gapes: bệnh ngáp (của gà);(đùa cợt) cơn ngáp
  • sự há hốc miệng ra mà nhìn, sự há hốc miệng ngạc nhiên
  • sự há rộng miệng
  • Động từ
  • ngáp
  • há to miệng ra (con số...; vết thương...)
  • (+ at) há hốc miệng ra mà nhìn
    1. to gape at something: há hốc miệng ra mà nhìn cái gì
  • (+ for, after) ao ước, khao khát, tha thiết muốn
    1. to gape for (after) something: khao khát cái gì

Những từ liên quan với GAPE

eyeball, beam, eye, peer, gloat, ogle, stare, goggle, focus, look, divide, cleave, rubberneck, gap
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất