Gnarly | Nghĩa của từ gnarly trong tiếng Anh
/ˈnɑɚli/
- Tính từ
- lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay...)
- (nghĩa bóng) hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người)
/ˈnɑɚli/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày