Keen | Nghĩa của từ keen trong tiếng Anh

/ˈkiːn/

  • Danh Từ
  • bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len)
  • Động từ
  • hát bài hát tang
  • than van ai oán, than khóc thảm thiết
  • hát bài hát tang mà than khóc (ai)
  • Tính từ
  • sắc, bén (dao); nhọn (kim)
  • rét buốt, buốt thấu xương
    1. keen wind: gió rét buốt
  • chói (ánh sáng)
  • trong và cao (tiếng...)
  • buốt, nhói, dữ dội, thấm thía
    1. keen hunger: sự đói dữ dội, sự đói như cào
    2. keen sorrow: nỗi buồn thấm thía
  • sắc sảo; tinh, thính
    1. keen intelligence: trí thông minh sắc sảo
    2. keen eyes: mắt tinh
    3. keen ears: tai thính
  • chua cay, đay nghiến, gay gắt (lời nói, lời phê bình...)
  • mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình
    1. keen desire: sự ham muốn mãnh liệt
    2. a keen sportsman: nhà thể thao nhiệt tình
    3. a keen debate: cuộc tranh luận sôi nổi
  • ham mê, say mê, ham thích
    1. to be [dead] keen on something: say mê cái gì, ham thích cái gì
    2. to be [dead] keen on somebody: say mê ai
    3. to be keen about: hài lòng về, vừa ý về (cái gì)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tuyệt diệu, cừ khôi, xuất sắc
  • as keen as mustard
    1. hăng say, phớn phở
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất