Habit | Nghĩa của từ habit trong tiếng Anh

/ˈhæbət/

  • Danh Từ
  • thói quen, tập quán
    1. to be in the habit of...: có thói quen...
    2. to fall into a habit: nhiễm một thói quen
    3. to break of a habit: bỏ một thói quen
  • thể chất, tạng người; vóc người
    1. a man of corpulent habit: người vóc đẫy đà
  • tính khí, tính tình
    1. a habit of mind: tính tình, tính khí
  • (sinh vật học) cách mọc; cách phát triển
  • bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ((cũng) riding habit)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) áo (chủ yếu là của thầy tu)
  • Động từ
  • mặc quần áo cho
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ở, cư trú tại (một nơi nào)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất