Manner | Nghĩa của từ manner trong tiếng Anh

/ˈmænɚ/

  • Danh Từ
  • cách, lối, kiểu
  • in
  • cách, lối, thói, kiểu
    1. in (after) this manner: theo cách này
    2. in a manner of speaking: (từ cổ,nghĩa cổ) có thể nói là, có thể cho là
  • dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ
    1. there is no trace of awkwardness in one's manner: không có một chút gì là vụng về trong thái độ của mình
  • (số nhiều) cách xử sự, cách cư xử
    1. bad manners: cách xử sự xấu, cách cư xử không lịch sự
    2. to have no manners: thô lỗ, không lịch sự chút nào
  • (số nhiều) phong tục, tập quán
    1. according to the manners of the time: theo phong tục của thời bây giờ
  • lối, bút pháp (của một nhà văn, hoạ sĩ...)
    1. a picture in the manner of Raphael: một bức tranh theo lối Ra-pha-en
  • loại, hạng
    1. all manner of people: tất cả các hạng người
  • by all manner of mean
    1. (xem) means
  • by no manner of means
    1. (xem) mean
  • in a manner
    1. theo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó
  • to the manner born
    1. bẩm sinh đã quen (với cái gì, làm gì...)

Những từ liên quan với MANNER

practice, fashion, line, sort, kind, habit, process, look, appearance, demeanor, aspect, presence, form, procedure, mode
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất