Hammer | Nghĩa của từ hammer trong tiếng Anh

/ˈhæmɚ/

  • Danh Từ
  • búa
    1. pneumatic hammer: búa hơi, búa gió
  • búa gỗ (cho người bán đấu giá)
    1. to bring to the hammer: đem bán đấu giá
    2. to come to the hammer: bị đem bán đấu giá
  • đầu cần (đàn pianô)
  • cò (súng)
  • between hammer ans anvil
    1. trên đe dưới búa
  • hammer and sickle
    1. búa liềm (cờ Liên-xô, cờ đảng)
  • hammer and tongs
    1. dốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh
  • to go (be) at it hammer and tongs
    1. đánh nhau kịch liệt, cãi nhau kịch liệt
  • knight of the hammer
    1. thợ rèn
  • throwing the hammer
    1. (thể dục,thể thao) môn ném búa
  • up to the hammer
    1. (thông tục) đặc sắc, cừ khôi
  • Động từ
  • quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa)
    1. to hammer a nail in: đóng đinh
    2. to hammer a piece of metal flat: đập bẹp mảnh kim loại
  • (thông tục) đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao...)
  • nhồi nhét, tọng
    1. to hammer an idea into someone's head: nhồi nhét một ý kiền vào đầu ai
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình kịch liệt; chỉ trích kịch liệt
  • gõ ba lần búa tuyên bố (ai) vỡ nợ
  • làm bền bỉ; cố sức làm, gắng công làm (việc gì)
  • quấy rầy, quấy nhiễu (ai)
  • to hammer away
    1. tiếp tục làm (việc gì...); gắng công gắng sức làm (việc gì...)
  • nã liên hồi, nã dồn dập (súng lớn)
    1. to hammer away at the enemy positions: nã liên hồi vào vị trí địch (súng lớn)
  • to hammer out
    1. (kỹ thuật) đập bẹt, đập mỏng
  • nghĩ ra, tìm ra
    1. to hammer out a new scheme: nghĩ ra một kế hoạch mới

Những từ liên quan với HAMMER

fashion, shape, forge, strike, batter, clobber, pound, bang, knock, defeat, drive, pummel, form, make
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất