Thrash | Nghĩa của từ thrash trong tiếng Anh

/ˈθræʃ/

  • Động từ
  • đánh, đập, đánh đòn (người nào)
  • (thông tục) đánh bại (ai, trong một cuộc đấu)
  • đập (lúa)
  • quẫy, đập, vỗ
    1. the drowing man thrashed about in the water: người chết đuối quẫy đập trong nước
  • to thrash out
    1. rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thác mới tìm được (chân lý, sự thật...)
  • tranh luận triệt để và đi đến kết luận (vấn đề gì)

Những từ liên quan với THRASH

overwhelm, rout, kill, paste, pitch, crush, clobber, cane, pound, seesaw, maul, defeat, spank, pummel, belabor
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất