Nghĩa của cụm từ have you been reading trong tiếng Anh

  • Have you been reading?
  • Anh đọc rồi à?
  • Have you been reading?
  • Anh đọc rồi à?
  • Do you like reading books?
  • Bạn có thích đọc sách không?
  • The reading room is on the left.
  • Phòng đọc nằm ở phía tay trái.
  • I don't like reading novels.
  • Tôi không thích đọc tiểu thuyết.
  • Have you been to Boston?
  • Bạn từng tới Boston chưa?
  • Have you been waiting long?
  • Bạn đợi đã lâu chưa?
  • How long have you been here?
  • Bạn đã ở đây bao lâu?
  • How long have you been in America?
  • Bạn đã ở Mỹ bao lâu?
  • What have you been doing?
  • Dạo này đang làm gì?
  • Have you ever been to Hanoi?
  • Bạn đến Hà Nội bao giờ chưa?
  • How long have you been married?
  • Anh lập gia đình được bao lâu rồi?
  • Have you been to New York?
  • Bạn tới New York lần nào chưa?
  • We have been sold out for three days already
  • Vé đã bán hết 3 ngày trước rồi
  • Since my graduation from the school, I have been employed in the Green Hotel as a cashier.
  • Từ khi tốt nghiệp, tôi làm thu ngân tại khách sạn Green.
  • Has your brother been to California?
  • Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
  • He's never been to America
  • Anh ta chưa từng tới Mỹ
  • I haven't been there
  • Tôi đã không ở đó
  • I've been here for two days
  • Tôi đã ở đây 2 ngày
  • I've been there
  • Tôi đã ở đó
  • My father has been there
  • Bố tôi đã ở đó

Những từ liên quan với HAVE YOU BEEN READING

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất