Havoc | Nghĩa của từ havoc trong tiếng Anh
/ˈhævək/
- Danh Từ
- sự tàn phá
- to make havoc of to play havoc among (with): tàn phá
- to cry havoc: ra lệnh cho tàn phá
- Động từ
- tàn phá
Những từ liên quan với HAVOC
calamity, destruction, plunder, ruination, cataclysm, chaos, dilapidation, damage, shambles, loss, mayhem, catastrophe, desolation