Hedge | Nghĩa của từ hedge trong tiếng Anh

/ˈhɛʤ/

  • Danh Từ
  • hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách
    1. quickset hedge: hàng rào cây xanh
    2. dead hedge: hàng rào cây khô; hàng rào gỗ
  • hàng rào (người hoặc vật)
  • sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua)
  • it doesn't grow on every hedge
    1. cái đó hiếm thấy
  • Tính từ
  • (thuộc) hàng rào; ở hàng rào; gần hàng rào
  • vụng trộm, lén lút
    1. a hedge love-affair: chuyện yêu đương lén lút
  • Động từ
  • rào lại (một miếng đất...)
  • (nghĩa bóng) bao quanh, bao bọc, bao vây
    1. to hedge in the enemy's army: bao vây quân địch
  • ngăn cách, rào đón
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm hàng rào; sửa hàng rào, sửa giậu
  • tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác; tránh không tự thắt buộc mình
  • đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua)
  • to hedge in
    1. rào lại, bao quanh bằng hàng rào
  • to hedge off
    1. ngăn cách bằng hàng rào
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất