Shuffle | Nghĩa của từ shuffle trong tiếng Anh

/ˈʃʌfəl/

  • Danh Từ
  • sự kéo lê chân
  • (đánh bài) sự xáo bài; lượt xáo bài
  • sự xáo trộn
  • sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối
  • Động từ
  • lê (chân); lê chân
  • (đánh bài) xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài
  • xáo trộn, trộn lẫn
  • bỏ, đổ, trút (trách nhiệm)
    1. to shuffle off responsibility upon others: trút trách nhiệm cho những người khác
  • (+ on) lúng túng mặc vội vào; (+ off) lúng túng cởi vội ra
    1. to shuffle on one's clothes: lúng túng mặc vội quần áo vào
    2. to shuffle off one's clothes: lúng túng cởi vội quần áo ra
  • luôn luôn đổi chỗ, luôn luôn xê dịch
  • thay đổi ý kiến, dao động
  • tìm cách thoái thác, tìm cách lẩn tránh; lừa dối
  • to shuffle the cards
    1. (nghĩa bóng) thay đổi con bài, đổi chính sách

Những từ liên quan với SHUFFLE

drag, stumble, scrape, change, pad, disorder, shamble, intermix, shift, muddle, scuffle, confuse, disturb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất