Hotfoot | Nghĩa của từ hotfoot trong tiếng Anh
/ˈhɑːtˌfʊt/
- Trạng Từ
- mau, gấp, vội vàng
- Động từ
- đi mau, đi gấp; đi vội vàng
Những từ liên quan với HOTFOOT
gallop,
barrel,
fly,
dash,
clip,
race,
sprint,
streak,
boogie,
run,
hurtle,
scoot,
dart