Hound | Nghĩa của từ hound trong tiếng Anh

/ˈhaʊnd/

  • Danh Từ
  • chó săn
    1. the hounds: bầy chó săn
    2. to follow the hounds; to ride to hounds: đi săn bằng chó
  • kẻ đê tiện đáng khinh
  • người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy) ((xem) hare)
  • (như) houndfish
  • Động từ
  • săn bằng chó
  • săn đuổi, truy lùng; đuổi
    1. to be hounded out of the town: bị đuổi ra khỏi thành phố
  • (+ at) thả (chó) đuổi theo; cho (người) truy lùng
  • to hound on
    1. giục giã, thúc giục (ai làm gì...)

Những từ liên quan với HOUND

mutt, persecute, bother, dachshund, pointer, pester, heckle, pooch, afghan, poodle, mongrel, annoy, pursue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất