Nghĩa của cụm từ i can hardly keep my eyes open trong tiếng Anh
- I can hardly keep my eyes open
- Tôi gần như không thể mở mắt được
- I can hardly keep my eyes open
- Tôi gần như không thể mở mắt được
- In the eyes of domestic and foreign tourists,....
- trong mắt của du khách trong và ngoài nước.
- Women love through ears, while men love through eyes!
- Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
- Do my eyes deceive me?
- Tôi có thể tin vào mắt mình không?
- Can I open a current account here?
- Tôi có thể mở tài khoản vãng lai ở đây được không?
- Keep up with the Joneses
- đua đòi
- Keep to the point, please.
- Xin đừng lạc đề.
- Keep up the good work.
- Tiếp tục làm tốt nhé.
- Keep going.
- Cứ tiếp tục nhé.
- Keep your seat belt on.
- Hãy thắt dây an toàn.
- Let’s keep in touch.
- Hãy giữ liên lạc nhé.
- Let’s keep going for another 200 meters.
- Hãy tiếp tục đi thêm 200m nữa.
- Do keep in touch
- Hãy giữ liên lạc nhé
- Keep going straight until you see...
- Tiếp tục đi thẳng cho đến khi bạn nhìn thấy...
- Open the door
- Mở cửa
- Open the window
- Mở cửa sổ
- What time does the store open?
- Mấy giờ cửa hàng mở cửa?
- When does the bank open?
- Khi nào ngân hàng mở cửa?
- I’d like to open an account
- Tôi muốn mở tài khoản
- I’d like to open a fixed account
- Tôi muốn mở tài khoản cố định
Những từ liên quan với I CAN HARDLY KEEP MY EYES OPEN
open