Idyll | Nghĩa của từ idyll trong tiếng Anh

/ˈaɪdl̟/

  • Danh Từ
  • (văn học) thơ điền viên
  • (âm nhạc) khúc đồng quê
  • cảnh đồng quê, cảnh điền viên
  • câu chuyện tình thơ mộng đồng quê

Những từ liên quan với IDYLL

rest, hiatus, interval, meanwhile, episode, stoppage, interim, stop, lull, delay, halt, parenthesis, respite
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất