Nghĩa của cụm từ im very busy at the moment trong tiếng Anh
- I'm very busy at the moment.
- Bây giờ mình bận lắm.
- I'm very busy at the moment.
- Bây giờ mình bận lắm.
- I'm very busy
- Tôi rất bận
- They're very busy
- Họ rất bận
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Are you busy?
- Bạn có bận không?
- I'm not busy
- Tôi không bận
- The line is busy.
- Đường dây đang bận.
- I'd love to, but I’m busy.
- Tôi muốn lắm, nhưng mà tôi bận rồi.
- I’d love to, but I’m really busy right now.
- Tôi rất muốn đi, nhưng giờ thì tôi rất bận.
- Just a moment
- Chờ một chút
- I’m sorry for bring up my resignation at this moment, but I’ve decided to study aboard.
- Tôi xin lỗi vì đã nộp đơn thôi việc vào lúc này nhưng tôi đã quyết định đi du học.
- The pattern is popuplar at the moment
- Mẫu này đang được ưu chuộng hiện nay đấy!
- Hang on a moment.
- Đợi tí.
- Half a moment.
- Tí xíu nữa thôi.
- There are none available at the moment.
- Xin lỗi hiện tại đã hết xe.
- One moment, please.
- Xin đợi một chút.
- Could you spare a moment?
- Bạn có thể dành chút thời gian không?
Những từ liên quan với IM VERY BUSY AT THE MOMENT