Importunate | Nghĩa của từ importunate trong tiếng Anh

/ɪmˈpoɚtʃənət/

  • Tính từ
  • quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ
  • thúc bách (công việc...)

Những từ liên quan với IMPORTUNATE

burning, solicitous, earnest, persistent, dogged, instant, imperative
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất