Incidence | Nghĩa của từ incidence trong tiếng Anh

/ˈɪnsədəns/

  • Danh Từ
  • sự rơi vào, sự tác động vào
    1. what is the incidence of the tax?: thuế đó ai phải chịu?, thuế đó rơi vào ai?
  • (toán học), (vật lý) sự rơi, sự tới
    1. point of incidence: điểm rơi
    2. angle of incidence: góc tới
    3. oblique incidence: sự tới xiên góc
    4. normal incidence: sự tới thẳng góc
  • phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động
  • (y học) tỷ lệ mắc phải (bệnh gì)
    1. a low incidence of tuberculosit: tỷ lệ mắc bệnh lao thấp

Những từ liên quan với INCIDENCE

extent, frequency, rate, proportion, degree, drift, percentage
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất