Induce | Nghĩa của từ induce trong tiếng Anh

/ɪnˈduːs/

  • Động từ
  • xui, xui khiến
    1. to induce someone to do something: xui ai làm việc gì
  • gây ra, đem lại
    1. to induce sleep: gây buồn ngủ, làm cho buồn ngủ
  • (điện học) cảm
  • quy vào, kết luận

Những từ liên quan với INDUCE

engender, convince, cause, abet, bulldoze, breed, coax, motivate, generate, move, promote, make, actuate, persuade, activate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất