Insipid | Nghĩa của từ insipid trong tiếng Anh
/ɪnˈsɪpəd/
- Tính từ
- vô vị, nhạt phèo
- chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh động
Những từ liên quan với INSIPID
blah,
feeble,
flat,
anemic,
drab,
banal,
bland,
dry,
innocuous,
inane,
colorless,
commonplace,
arid,
jejune