Jolly | Nghĩa của từ jolly trong tiếng Anh

/ˈʤɑːli/

  • Tính từ
  • vui vẻ, vui tươi, vui nhộn
  • chếnh choáng say, ngà ngà say
    1. the jolly god: thần rượu
  • (từ lóng) thú vị, dễ chịu
    1. jolly weather: thời tiết dễ chịu
  • (mỉa mai) thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm
    1. what a jolly mess I am in!: mình thật là lâm vào một hoàn cảnh dễ chịu gớm!
  • Trạng Từ
  • (từ lóng) rất, hết sức, lắm, quá
    1. jolly tired: mệt hết sức, mệt lử
    2. you will jolly well have to do it: anh phải làm cái đó là đúng quá đi rồi, nhất định là anh phải làm cái đó rồi
  • Động từ
  • (thông tục) ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh
  • đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo

Những từ liên quan với JOLLY

funny, pleasant, convivial, daffy, merry, carefree, blithe, cheerful, playful, entertaining, delightful, jovial
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất