Merry | Nghĩa của từ merry trong tiếng Anh

/ˈmeri/

  • Tính từ
  • vui, vui vẻ
    1. to make merry: vui đùa, chơi đùa; liên hoan
    2. to make merry over somebody: trêu chòng ai, đùa ai, chế giễu ai
  • (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, thú vị, dễ chịu
    1. the merry month of May: tháng năm dễ chịu
    2. merry English: nước Anh vui vẻ

Những từ liên quan với MERRY

amusing, mad, joyous, pleasant, rollicking, boisterous, blithe, cheerful, glad, lively, hilarious, boon, joyful
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất