Quick | Nghĩa của từ quick trong tiếng Anh

/ˈkwɪk/

  • Danh Từ
  • thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương)
  • tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất
    1. the insult stung him to the quick: lời lăng mạ làm anh đau nhói tâm can
    2. to cut (touch) to the quick: chạm vào chỗ nhạy cảm nhất, chạm nọc
  • (the quick) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống
    1. the quick and the dead: những người còn sống và những người đã chết
  • to the quick
    1. đến tận xương tuỷ
  • Tính từ
  • nhanh, mau
    1. a quick train: chuyến xe lửa (tốc hành) nhanh
    2. be quick: nhanh lên
  • tinh, sắc, thính
    1. a quick eye: mắt tinh
    2. a quick ear: tai thính
  • tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí
    1. a quick mind: trí óc linh lợi
    2. a quick child: một em bé sáng trí
    3. quick to understand: tiếp thu nhanh
  • nhạy cảm, dễ
    1. to be quick to take offence: dễ phật lòng, dễ giận
    2. to be quick of temper: dễ nổi nóng, nóng tánh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sống
    1. to be with quick child; to be quick with child: có mang sắp đến ngày sinh (thai đã đạp ở trong bụng)
    2. quick hedge: hàng rào cây xanh
  • let's have a quick one
    1. chúng ta uống nhanh một cốc đi
  • Trạng Từ
  • nhanh
    1. don't speak so quick: đừng nói nhanh thế

Những từ liên quan với QUICK

nimble, deft, energetic, active, agile, abrupt, hasty, instantaneous, brief, brisk, rapid, hurried, expeditious, cursory, keen
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất