Ken | Nghĩa của từ ken trong tiếng Anh
/ˈkɛn/
- Danh Từ
- phạm vi hiểu biết, tầm mắt
- to be beyond (outside) one's ken: vượt ra ngoài phạm vi hiểu biết
- to be in one's ken: trong phạm vi hiểu biết
- Động từ
- nhận ra, nhìn ra
- biết
Những từ liên quan với KEN
sight, picture, light, recognition, judgment, apprehension, acumen, comprehension, cognizance, attitude, impression, attention, knowledge, consciousness