Kite | Nghĩa của từ kite trong tiếng Anh

/ˈkaɪt/

  • Danh Từ
  • cái diều
  • (động vật học) diều hâu
  • (nghĩa bóng) kẻ tham tàn; kẻ bịp bợm, quân bạc bịp
  • (thương nghiệp), (từ lóng) văn tự giả; hối phiếu giả
  • (hàng hải) cánh buồm cao nhất (chỉ giương lên khi có gió nhẹ)
  • (quân sự), (từ lóng) máy bay
  • to fly a kite
    1. thả diều
  • (nghĩa bóng) thăm dò ý kiến
  • (thương nghiệp), (từ lóng) lấy tiền bằng văn tự giả; lấy tiền bằng hối phiếu giả
  • Động từ
  • bay lên như diều
  • (thương nghiệp), (từ lóng) lấy tiền bằng văn tự giả; lấy tiền bằng hối phiếu giả
  • làm bay lên như diều
  • (thương nghiệp), (từ lóng) chuyển thành văn tự giả; chuyển thành hối phiếu giả

Những từ liên quan với KITE

reply, answer, message, epistle, airliner, leave, ship, cab, go, postcard, avoid, aircraft, memorandum, memo, dispatch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất