Machine | Nghĩa của từ machine trong tiếng Anh

/məˈʃiːn/

  • Danh Từ
  • máy móc, cơ giới
  • người máy; người làm việc như cái máy
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo (của một tổ chức, một đảng phái chính trị)
  • xe đạp, xe đạp ba bánh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bơm cứu hoả
  • máy thay cảnh (ở sân khấu)
  • Tính từ
  • (thuộc) máy móc
    1. machine age: thời đại máy móc
  • bằng máy
    1. machine winding: sự cuốn chỉ (vào ống) bằng máy
  • Động từ
  • làm bằng máy, dùng máy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất