Manhood | Nghĩa của từ manhood trong tiếng Anh

/ˈmænˌhʊd/

  • Danh Từ
  • nhân cách, nhân tính
  • tuổi trưởng thành
    1. to reach (arrive at) manhood: đến tuổi trưởng thành
    2. manhood suffrage: quyền bầu cử cho tất cả những người đàn ông đến tuổi trưởng thành
  • dũng khí, lòng can đảm, tính cương nghị
  • đàn ông (nói chung)
    1. the whole manhood of the country: toàn thể những người đàn ông của đất nước

Những từ liên quan với MANHOOD

machismo, bravery, daring, chivalry, potency, determination, honor, fortitude
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất