Maritime | Nghĩa của từ maritime trong tiếng Anh
/ˈmerəˌtaɪm/
- Tính từ
- (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải
- maritime law: luật hàng hải
- gần biển
- the maritime provinces of the U.S.S.R.: những tỉnh gần biển của Liên-xô
/ˈmerəˌtaɪm/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày