Mill | Nghĩa của từ mill trong tiếng Anh

/ˈmɪl/

  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) min (bằng 1 qoành 000 đô la)
  • cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán
  • xưởng, nhà máy
  • (từ lóng) cuộc đấu quyền Anh
  • (nghĩa bóng) sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc
    1. to go through the mill: chịu đựng những gian khổ; qua những thử thách gay go
    2. to put someone through the mill: bắt ai chịu những thử thách gay go, bắt ai chịu những nỗi cực khổ; bắt ai tập luyện gian khổ
  • Động từ
  • xay, nghiền, cán; xay bằng cối xay, xay bằng máy xay; nghiền bằng máy nghiền
    1. to mill flour: xay bột
    2. to mill steel: cán thép
  • đánh sủi bọt
    1. to mill chocolate: đánh sôcôla cho sủi bọt lên
  • (từ lóng) đánh, đấm, thụi, giâ, tẩn; đánh gục, đánh bại
  • khắc cạnh, khía răng cưa; làm gờ
    1. to mill a coin: khía răng cưa vào gờ đồng tiền; làm gờ cho đồng tiền
  • đi quanh (súc vật, đám đông)
  • (từ lóng) đánh đấm nhau

Những từ liên quan với MILL

shop, crush, grate, pound, foundry
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất