Shop | Nghĩa của từ shop trong tiếng Anh

/ˈʃɑːp/

  • Danh Từ
  • cửa hàng, cửa hiệu
  • phân xưởng
  • (từ lóng) cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn
    1. to set up shop: bắt đầu công việc làm ăn, bắt đầu kinh doanh
    2. to shut up shop: thôi làm việc gì; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng cửa hiệu
  • all over the shop
    1. (từ lóng) lung tung, lộn xộn; khắp mọi nơi
  • to come to the wrong shop
    1. hỏi nhầm chỗ; hỏi nhầm người
  • to sink the shop
    1. không bàn đến chuyện làm ăn; không bàn đến chuyện chuyên môn
  • giấu nghề nghiệp
  • to smell of the shop
    1. (xem) smell
  • to talk shop
    1. nói chuyện làm ăn, nói chuyện công tác; nói chuyện chuyên môn, nói chuyện nghề nghiệp
  • Động từ
  • đi mua hàng, đi chợ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi khảo giá
  • (từ lóng) bỏ tù, bắt giam
  • (từ lóng) khai báo cho (đồng loã) bị tù

Những từ liên quan với SHOP

stand, outlet, purchase, showroom, buy, store, boutique, emporium
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất