Mischief | Nghĩa của từ mischief trong tiếng Anh

/ˈmɪstʃəf/

  • Danh Từ
  • điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; mối phiền luỵ
    1. to play the mischief with: gieo tai hoạ, tàn phá, phá phách
    2. to do someone a mischief: làm ai bị thương; giết ai
  • trò tinh nghịch, trò tinh quái, trò láu cá
    1. spolled children are often up to mischief: trẻ được nuông chiều thường hay tinh nghịch
  • sự ranh mãnh, sự láu lỉnh, sự hóm hỉnh
    1. a glance fyll of mischief: cái nhìn ranh mãnh, cái nhìn hóm hỉnh
  • mối bất hoà
    1. to make mischief between...: gây mối bất hoà giữa...
  • (thông tục) trò quỷ, đồ quỷ quái
    1. what the mischief do you want?: mày muốn cái quỷ gì?

Những từ liên quan với MISCHIEF

injury, gag, misfortune, hurt, prank, catastrophe, misconduct, harm, evil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất