Sabotage | Nghĩa của từ sabotage trong tiếng Anh
/ˈsæbəˌtɑːʒ/
- Danh Từ
- sự phá ngầm, sự phá hoại
- acts of sabotage: những hành đông phá hoại
- Động từ
- phá ngầm, phá hoại
- (nghĩa bóng) làm hỏng, phá huỷ
- to sabotage a scheme: làm hỏng một kế hoạch
/ˈsæbəˌtɑːʒ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày