Mishandle | Nghĩa của từ mishandle trong tiếng Anh
/ˌmɪsˈhændl̟/
- Động từ
- hành hạ, ngược đâi, bạc đãi
- quản lý tồi; giải quyết hỏng
Những từ liên quan với MISHANDLE
pervert,
goof,
botch,
bungle,
abuse,
muff,
confound,
blow,
misuse,
flub,
fumble,
misconduct,
prostitute,
misapply,
harm