Monotonous | Nghĩa của từ monotonous trong tiếng Anh

/məˈnɑːtnəs/

  • Tính từ
  • đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone)
    1. a monotonous voice: giọng đều đều
    2. a monotonous life: cuộc sống đơn điệu; cuộc sống buồn tẻ

Những từ liên quan với MONOTONOUS

blah, pedestrian, flat, humdrum, boring, repetitious, recurrent, dull, dreary, repetitive, colorless, prosaic, soporific
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất