Pedestrian | Nghĩa của từ pedestrian trong tiếng Anh

/pəˈdɛstrijən/

  • Tính từ
  • bằng chân, bộ
  • (thuộc) đi bộ
  • nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì
  • Danh Từ
  • người đi bộ, khách bộ hành
  • (thể dục,thể thao) vận động viên (môn) đi bộ

Những từ liên quan với PEDESTRIAN

boring, dim, ordinary, banal, dreary, mediocre, inane, stroller, prosaic, mundane, commonplace, passerby
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất