Needy | Nghĩa của từ needy trong tiếng Anh

/ˈniːdi/

  • Tính từ
  • nghèo túng
    1. a needy family: một gia đình nghèo túng

Những từ liên quan với NEEDY

poor, disadvantaged, impecunious, penniless
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất