Nettle | Nghĩa của từ nettle trong tiếng Anh

/ˈnɛtl̟/

  • Danh Từ
  • (thực vật học) cây tầm ma
  • to be on nettles
    1. như ngồi phải gai
  • to grasp the nettle
    1. dũng cảm đương đầu với khó khăn
  • grasp the nettle and it won't sting you
    1. cứ dũng cảm đương đầu với khó khăn thì rồi mọi khó khăn sẽ vượt qua

Những từ liên quan với NETTLE

ruffle, exasperate, snit, chafe, rile, fret, insult, pester, sting, disgust, get, roil, pique, stew, annoy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất