Stew | Nghĩa của từ stew trong tiếng Anh

/ˈstuː/

  • Danh Từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ((thường) the stews)
  • ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi)
  • bể nuôi trai
  • món thịt hầm
  • (thông tục) sự lo âu, sự bối rối
    1. in a stew: đang lo âu, đang bối rối
  • Động từ
  • hầm, ninh (thịt...)
  • (từ lóng) học gạo
  • (nghĩa bóng) nong ngột ngạt
  • to let someone stew in his ows juice (grease)
    1. để mặc kệ xác ai

Những từ liên quan với STEW

seethe, brew, fret, jumble, simmer, boil, pie, fume, goulash, soup, mishmash, potpourri
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất