Nibble | Nghĩa của từ nibble trong tiếng Anh

/ˈnɪbəl/

  • Danh Từ
  • sự gặm, sự nhắm
  • sự rỉa mồi (cá)
    1. I felt a nibble at the bait: tôi cảm thấy cá đang rỉa mồi
  • miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần)
  • Động từ
  • gặm, nhắm
  • rỉa
    1. the fish nibbled [at] the bait: cá rỉa mồi
  • (nghĩa bóng) nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ
    1. to nibble at someone's suggestion: ầm ừ trước sự gợi ý của ai
  • hay bắt bẻ; hay lý sự vụn

Những từ liên quan với NIBBLE

munch, peck, snack, crumb, gnaw
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất