Nude | Nghĩa của từ nude trong tiếng Anh

/ˈnuːd/

  • Tính từ
  • trần, trần truồng, khoả thân
    1. nude stocking: bít tất màu da chân
  • (thực vật học) trụi lá
  • (động vật học) trụi lông
  • (pháp lý) không có hiệu lực, vô giá trị
    1. a nude contract: một bản hợp đồng không có hiệu lực
  • Danh Từ
  • (nghệ thuật) tranh khoả thân; tượng khoả thân
  • (the nude) người khoả thân; tình trạng khoả thân

Những từ liên quan với NUDE

bare, stark, exposed, raw
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất