Occurrence | Nghĩa của từ occurrence trong tiếng Anh
/əˈkɚrəns/
- Danh Từ
- sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra
- an everyday occurrence
- chuyện xảy ra hằng ngày
- sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn)
- an occurrence idea: một ý nghĩ vừa loé lên
- to be of frequent/common/rare occurrence: thường, hiếm xảy ra (hoặc diễn ra)
- riots are of frequent occurrence in this province: những vụ náo loạn thường xảy ra ở tỉnh này
Những từ liên quan với OCCURRENCE
episode, circumstance, existence, affair, manifestation, incidence, situation, emergency, exigency, appearance, juncture, scene, state, accident