Occurrence | Nghĩa của từ occurrence trong tiếng Anh

/əˈkɚrəns/

  • Danh Từ
  • sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra
  • an everyday occurrence
  • chuyện xảy ra hằng ngày
  • sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn)
    1. an occurrence idea: một ý nghĩ vừa loé lên
    2. to be of frequent/common/rare occurrence: thường, hiếm xảy ra (hoặc diễn ra)
    3. riots are of frequent occurrence in this province: những vụ náo loạn thường xảy ra ở tỉnh này
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất