Outgoing | Nghĩa của từ outgoing trong tiếng Anh

/ˈaʊtˌgowɪŋ/

  • Danh Từ
  • (như) outgo
  • Tính từ
  • đi ra, sắp đi ra, sắp thôi việc
    1. an outgoing train: chuyến xe lửa sắp đi
    2. an outgoing minister: ông bộ trưởng sắp thôi việc
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất