Overall | Nghĩa của từ overall trong tiếng Anh
/ˌoʊvɚˈɑːl/
- Tính từ
- toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia
- an overall view: quang cảnh toàn thể
- an overall solution: giải pháp toàn bộ
- Danh Từ
- áo khoác, làm việc
- (số nhiều) quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân)
- (quân sự) (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan)
Những từ liên quan với OVERALL
largely, inclusive, blanket, mostly, everyplace, everywhere, global, chiefly, comprehensive, primarily