Overall | Nghĩa của từ overall trong tiếng Anh

/ˌoʊvɚˈɑːl/

  • Tính từ
  • toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia
    1. an overall view: quang cảnh toàn thể
    2. an overall solution: giải pháp toàn bộ
  • Danh Từ
  • áo khoác, làm việc
  • (số nhiều) quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân)
  • (quân sự) (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan)

Những từ liên quan với OVERALL

largely, inclusive, blanket, mostly, everyplace, everywhere, global, chiefly, comprehensive, primarily
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất