Pantomime | Nghĩa của từ pantomime trong tiếng Anh

/ˈpæntəˌmaɪm/

  • Danh Từ
  • kịch câm; diễn viên kịch câm
  • kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh)
  • Động từ
  • ra hiệu kịch câm

Những từ liên quan với PANTOMIME

farce, imitation, mirror, deception, ape, sign, reminder, nod, action, mimicry, mockery, salute, expression, simulate, indication
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất